TanroDictionary Sổ từ

stain

/steɪn/

Anh
0

stain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự biến màu; vết bẩn; Vết nhơ, vết đen; Thuốc màu, phẩm; chất nhuộm màu (để soi kính hiển vi... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự biến màu; vết bẩn.danh từEN-VI Dict
  2. Vết nhơ, vết đen.danh từEN-VI Dict
  3. Thuốc màu, phẩm; chất nhuộm màu (để soi kính hiển vi... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There was a dark stain on my shirt.

  2. His reputation remains without a stain on his character.

  3. The stain helped the scientist see the cells clearly.

  4. without a stain on his character

    không một vết nhơ trong tê tuổi của anh ta;

  5. to cast a stain on someone's honour

    làm nhơ danh ai