Nghĩa tiếng Việt
- Tấm thảm dài trải trên các bậc cầu thang.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She cleaned the stair-carpet every weekend.
/ˈstɛrˈkɑːrpət/
stair-carpet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tấm thảm dài trải trên các bậc cầu thang.
She cleaned the stair-carpet every weekend.