Nghĩa tiếng Việt
- Cũ, để đã lâu; ôi, chớm thối, chớm hỏng (thịt, trứng... ).tính từEN-VI Dict
- Cũ rích, nhạt nhẽo (vì nhai đi nhai lại mãi... ).tính từEN-VI Dict
- Luyện tập quá sức (vận động viên).tính từEN-VI Dict
- Mụ mẫm (học sinh, vì học nhiều quá).tính từEN-VI Dict
- Mất hiệu lực (vì không dùng đến).tính từEN-VI Dict
- Làm cho cũ; để ôi, để chớm thối, để chớm hỏng.động từEN-VI Dict
- Làm cho rũ rích, làm thành nhạt nhẽo.động từEN-VI Dict
- Làm cho mất hiệu lực.động từEN-VI Dict
- Cũ đi; ôi đi, chớm thổi, chớm hỏng.động từEN-VI Dict
- Thành cũ rích (tin tức), thành nhạt nhẽo (câu nói đùa).động từEN-VI Dict
- Mất hiệu lực.động từEN-VI Dict
- , (tiếng địa phương) đái (súc vật).động từEN-VI Dict
- , (tiếng địa phương) nước đái (súc vật).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not eat that stale bread from yesterday.
-
The comedian told a very stale joke again.
-
The bread tastes stale today.
-
He looked stale after the long exam week.
-
My ticket is stale now.