TanroDictionary

stale

/steɪl/

Anh
0

stale là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cũ, để đã lâu; ôi, chớm thối, chớm hỏng (thịt, trứng... ); Cũ rích, nhạt nhẽo (vì nhai đi nhai lại mãi... ); Luyện tập quá sức (vận động viên).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cũ, để đã lâu; ôi, chớm thối, chớm hỏng (thịt, trứng... ).tính từEN-VI Dict
  2. Cũ rích, nhạt nhẽo (vì nhai đi nhai lại mãi... ).tính từEN-VI Dict
  3. Luyện tập quá sức (vận động viên).tính từEN-VI Dict
  4. Mụ mẫm (học sinh, vì học nhiều quá).tính từEN-VI Dict
  5. Mất hiệu lực (vì không dùng đến).tính từEN-VI Dict
  6. Làm cho cũ; để ôi, để chớm thối, để chớm hỏng.động từEN-VI Dict
  7. Làm cho rũ rích, làm thành nhạt nhẽo.động từEN-VI Dict
  8. Làm cho mất hiệu lực.động từEN-VI Dict
  9. Cũ đi; ôi đi, chớm thổi, chớm hỏng.động từEN-VI Dict
  10. Thành cũ rích (tin tức), thành nhạt nhẽo (câu nói đùa).động từEN-VI Dict
  11. Mất hiệu lực.động từEN-VI Dict
  12. , (tiếng địa phương) đái (súc vật).động từEN-VI Dict
  13. , (tiếng địa phương) nước đái (súc vật).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not eat that stale bread from yesterday.

  2. The comedian told a very stale joke again.

  3. The bread tastes stale today.

  4. He looked stale after the long exam week.

  5. My ticket is stale now.