Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng cũ; tình trạng ôi, tình trạng chớm thối, tình trạng chớm hỏng (bánh, thịt, trứng... ).danh từEN-VI Dict
- Tính chất cũ rích (tin tức... ); sự nhạt nhẽo (câu nói đùa... ).danh từEN-VI Dict
- Tình trạng mụ mẫm (học sinh học nhiều quá).danh từEN-VI Dict
- Sự mất hiệu lực.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The staleness of the bread was easy to smell.
-
The joke's staleness made everyone silent.
-
Long study brought a tired staleness to his eyes.
-
The offer lost its staleness after the deadline.