TanroDictionary Sổ từ

stalemate

/ˈsteɪlmeɪt/

Anh Thông dụng
0

stalemate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thế bí; Sự bế tắc; Dồn (đối phương) vào thế bí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thế bí.danh từEN-VI Dict
  2. Sự bế tắc.danh từEN-VI Dict
  3. Dồn (đối phương) vào thế bí.động từEN-VI Dict
  4. Làm bế tắc (hội nghị... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The game ended in a stalemate.

  2. Their talks reached a stalemate.

  3. Her strong move stalemated the other player.

  4. The argument stalemated the meeting.