Nghĩa tiếng Việt
- Thế bí.danh từEN-VI Dict
- Sự bế tắc.danh từEN-VI Dict
- Dồn (đối phương) vào thế bí.động từEN-VI Dict
- Làm bế tắc (hội nghị... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The game ended in a stalemate.
-
Their talks reached a stalemate.
-
Her strong move stalemated the other player.
-
The argument stalemated the meeting.