TanroDictionary Sổ từ

stalking-horse

/ˈstɔkɪŋˌhɔrs/

Anh
0

stalking-horse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngựa làm bình phong cho người đi săn; Người ứng cử đưa ra làm bung xung; Cớ, bình phong (nghĩa bóng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngựa làm bình phong cho người đi săn.danh từEN-VI Dict
  2. Người ứng cử đưa ra làm bung xung.danh từEN-VI Dict
  3. Cớ, bình phong (nghĩa bóng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hunter used a stalking-horse to stay hidden.

  2. The plan used a friendly candidate as a stalking-horse.

  3. His excuse was only a stalking-horse for fear.