TanroDictionary Sổ từ

stalklet

/ˈstɔːˌklet/

Anh
0

stalklet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thân nhỏ; cuống nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thân nhỏ; cuống nhỏ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A tiny stalklet grew beside the main stem.