Nghĩa tiếng Việt
- chuồng (ngựa, trâu bò); ngăn chuồngdanh từEN-VI Dict
- ngăn (hầm mỏ than)danh từEN-VI Dict
- quầy, bàn bày hàngdanh từEN-VI Dict
- quán, quầy bán hàngdanh từEN-VI Dict
- cửa hàngdanh từEN-VI Dict
- gian triển lãmdanh từEN-VI Dict
- chỗ ngồi trước sân khấudanh từEN-VI Dict
- ghế ngồi ở chỗ hát kinh (trong nhà thờ)danh từEN-VI Dict
- chức vị giáo sĩdanh từEN-VI Dict
- tình trạng tròng trành (vì tốc độ giảm)danh từEN-VI Dict
- nhốt vào chuồng để vỗ béo (súc vật)động từEN-VI Dict
- ngăn (chuồng) thành nhiều ngănđộng từEN-VI Dict
- bị nhốt trong ngăn chuồngđộng từEN-VI Dict
- sa lầy (trong bùn, tuyết) (ngựa, xe bò,...)động từEN-VI Dict
- ngừng chạy, chết (máy xe)động từEN-VI Dict
- tròng trành (vì tốc độ giảm)động từEN-VI Dict
- cò mồi kẻ cắp (tên kẻ cắp chuyên làm lạc hướng mọi người để cho đồng bọn ăn cắp hay chạy trốn)danh từEN-VI Dict
- đòn phép đánh lừa, mẹo lảnh tránhdanh từEN-VI Dict
- tránh, né, nói lảng (trong khi nói chuyện)động từEN-VI Dict
- ngăn cản, ngăn trở; trì hoãnđộng từEN-VI Dict
- (+ off) dùng mẹo lảng tránh để trì hoãn, dùng mẹo lảng tránh để thoát khỏi...động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The horse stayed in its stall.
-
The miners worked in the dark stall.
-
She bought fruit at the market stall.
-
The stall sold fresh bread.
-
They opened a new stall downtown.