TanroDictionary

stall

/stɔːl/

Anh
0

stall là một từ tiếng Anh, có nghĩa: chuồng (ngựa, trâu bò); ngăn chuồng; ngăn (hầm mỏ than); quầy, bàn bày hàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. chuồng (ngựa, trâu bò); ngăn chuồngdanh từEN-VI Dict
  2. ngăn (hầm mỏ than)danh từEN-VI Dict
  3. quầy, bàn bày hàngdanh từEN-VI Dict
  4. quán, quầy bán hàngdanh từEN-VI Dict
  5. cửa hàngdanh từEN-VI Dict
  6. gian triển lãmdanh từEN-VI Dict
  7. chỗ ngồi trước sân khấudanh từEN-VI Dict
  8. ghế ngồi ở chỗ hát kinh (trong nhà thờ)danh từEN-VI Dict
  9. chức vị giáo sĩdanh từEN-VI Dict
  10. tình trạng tròng trành (vì tốc độ giảm)danh từEN-VI Dict
  11. nhốt vào chuồng để vỗ béo (súc vật)động từEN-VI Dict
  12. ngăn (chuồng) thành nhiều ngănđộng từEN-VI Dict
  13. bị nhốt trong ngăn chuồngđộng từEN-VI Dict
  14. sa lầy (trong bùn, tuyết) (ngựa, xe bò,...)động từEN-VI Dict
  15. ngừng chạy, chết (máy xe)động từEN-VI Dict
  16. tròng trành (vì tốc độ giảm)động từEN-VI Dict
  17. cò mồi kẻ cắp (tên kẻ cắp chuyên làm lạc hướng mọi người để cho đồng bọn ăn cắp hay chạy trốn)danh từEN-VI Dict
  18. đòn phép đánh lừa, mẹo lảnh tránhdanh từEN-VI Dict
  19. tránh, né, nói lảng (trong khi nói chuyện)động từEN-VI Dict
  20. ngăn cản, ngăn trở; trì hoãnđộng từEN-VI Dict
  21. (+ off) dùng mẹo lảng tránh để trì hoãn, dùng mẹo lảng tránh để thoát khỏi...động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horse stayed in its stall.

  2. The miners worked in the dark stall.

  3. She bought fruit at the market stall.

  4. The stall sold fresh bread.

  5. They opened a new stall downtown.