Nghĩa tiếng Việt
- Khu vực dựng quán.danh từEN-VI Dict
- Tiền thuê quán ở chợ.danh từEN-VI Dict
- Quyền dựng quán ở chợ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The market used stallage for the weekend fair.
-
He paid the stallage before opening his stall.
-
Her stallage gave her a spot in the market.