TanroDictionary Sổ từ

stall-holder

/ˈstɔlˈhoʊldɜː/

Anh
0

stall-holder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thuê, người sở hữu, người điều hành một quầy bán hàng ở chợ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thuê, người sở hữu, người điều hành một quầy bán hàng ở chợ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stall-holder smiled at every passing customer.