TanroDictionary Sổ từ

stallion

/ˈstæliən/

Anh
0

stallion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngựa (đực) giống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngựa (đực) giống.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stallion ran fast across the field.