Nghĩa tiếng Việt
- Nhốt (súc vật) trong chuồng để vỗ béo.động từEN-VI Dict
- Vỗ béo bằng cỏ khô; nuôi bằng cỏ khô.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Farmers stall-feed the calves in winter.
-
They stall-feed the cattle with hay.
/stɔːlfiːd/
stall-feed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhốt (súc vật) trong chuồng để vỗ béo; Vỗ béo bằng cỏ khô; nuôi bằng cỏ khô.
Farmers stall-feed the calves in winter.
They stall-feed the cattle with hay.