Nghĩa tiếng Việt
- Lực lưỡng; vững chắc.DEN-VI Dict
- Kiên quyết, đáng tin cậy.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He walked stalwartli through the cold rain.
-
She stood stalwartli beside her friend.
/ˈstɔlwɜːtli/
stalwartly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lực lưỡng; vững chắc; Kiên quyết, đáng tin cậy.
He walked stalwartli through the cold rain.
She stood stalwartli beside her friend.