/ˈsteɪmənət/
staminate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cỏ nhị (hoa).
The staminate flower produced a fine scent.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm