TanroDictionary Sổ từ

staminody

/ˈstæməˌnəʊdi/

Anh
0

staminody là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính biến thành nhị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính biến thành nhị.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The flower showed a strange staminody.