Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của stammerđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She stammered an apology and left.
/stˈæməd/
stammered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của stammer.
She stammered an apology and left.