Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stammer.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was stammering while answering the question.
/stˈæmərɪŋ/
stammering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stammer.
He was stammering while answering the question.