TanroDictionary

stamp

/stæmp/

Anh
0

stamp là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tem; Con dấu; dấu; Nhãn hiệu, dấu bảo đảm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tem.danh từEN-VI Dict
  2. Con dấu; dấu.danh từEN-VI Dict
  3. Nhãn hiệu, dấu bảo đảm.danh từEN-VI Dict
  4. Dấu hiệu đặc trưng, dấu hiệu.danh từEN-VI Dict
  5. Hạng, loại.danh từEN-VI Dict
  6. Sự giậm chân.danh từEN-VI Dict
  7. Chày nghiền quặng.danh từEN-VI Dict
  8. Giậm (chân).động từEN-VI Dict
  9. Đóng dấu lên, in dấu lên (kim loại, giấy... ).động từEN-VI Dict
  10. Dán tem vào.động từEN-VI Dict
  11. Nghiền (quặng).động từEN-VI Dict
  12. Chứng tỏ, tỏ rõ (tính chất của cái gì).động từEN-VI Dict
  13. In vào (trí não).động từEN-VI Dict
  14. Giậm chân.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the stamp yesterday.

  2. The stamp on the letter was faded.

  3. The brand used a stamp as its mark of quality.

  4. His work bears the stamp of true genius.

  5. We do not want men of that stamp here.