Nghĩa tiếng Việt
- Tem.danh từEN-VI Dict
- Con dấu; dấu.danh từEN-VI Dict
- Nhãn hiệu, dấu bảo đảm.danh từEN-VI Dict
- Dấu hiệu đặc trưng, dấu hiệu.danh từEN-VI Dict
- Hạng, loại.danh từEN-VI Dict
- Sự giậm chân.danh từEN-VI Dict
- Chày nghiền quặng.danh từEN-VI Dict
- Giậm (chân).động từEN-VI Dict
- Đóng dấu lên, in dấu lên (kim loại, giấy... ).động từEN-VI Dict
- Dán tem vào.động từEN-VI Dict
- Nghiền (quặng).động từEN-VI Dict
- Chứng tỏ, tỏ rõ (tính chất của cái gì).động từEN-VI Dict
- In vào (trí não).động từEN-VI Dict
- Giậm chân.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the stamp yesterday.
-
The stamp on the letter was faded.
-
The brand used a stamp as its mark of quality.
-
His work bears the stamp of true genius.
-
We do not want men of that stamp here.