TanroDictionary Sổ từ

stampede

/stæmˈpiːd/

Anh
0

stampede là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chạy tán loạn (ngựa, súc vật); Sự chạy trốn; , (chính trị) phong trào tự phát, phong trào thiếu phối hợp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chạy tán loạn (ngựa, súc vật).danh từEN-VI Dict
  2. Sự chạy trốn.danh từEN-VI Dict
  3. , (chính trị) phong trào tự phát, phong trào thiếu phối hợp.danh từEN-VI Dict
  4. Chạy tán loạn.động từEN-VI Dict
  5. Làm cho chạy tán loạn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The loud noise caused a stampede.

  2. There was a stampede for the exit.

  3. The idea spread by stampede, not planning.

  4. The horses stampede when scared.

  5. The crowd noise stampedes the animals.