Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stampđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He stamps each form before lunch.
/stæmps/
stamps là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stamp.
He stamps each form before lunch.