TanroDictionary Sổ từ

stamped

/stæmpt/

Anh
0

stamped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của stamp; Đã dán tem.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của stampđộng từEN-VI Dict
  2. Đã dán tem.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She stamped the form and sent it back.

  2. The stamped envelope was ready to mail.