Nghĩa tiếng Việt
- Cầm (máu) lại; làm (một vết thương) cầm máu lại.động từEN-VI Dict
- Trung thành; đáng tin cậy.tính từEN-VI Dict
- Kín (nước, không khí không vào được).tính từEN-VI Dict
- Chắc chắn, vững vàng, vững chắc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor tried to stanch the bleeding wound.
-
He is a stanch supporter of the new law.
-
The jar is stanch, so the soup will not leak.
-
She stayed stanch in her support for the team.
-
to stanch a wound
làm cầm máu một vết thương