Nghĩa tiếng Việt
- Chống bằng cột.danh từEN-VI Dict
- Buộc (súc vật) vào cọc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The broken stanchion needed quick repair.
-
They used a stanchion to tie the cow.
/ˈstæntʃən/
stanchion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chống bằng cột; Buộc (súc vật) vào cọc.
The broken stanchion needed quick repair.
They used a stanchion to tie the cow.