TanroDictionary

stand

/stænd/

Anh
0

stand là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự dừng lại, sự đứng lại; Sự chống cự, sự đấu tranh chống lại; Chỗ đứng, vị trí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dừng lại, sự đứng lại.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chống cự, sự đấu tranh chống lại.danh từEN-VI Dict
  3. Chỗ đứng, vị trí.danh từEN-VI Dict
  4. Lập trường, quan điểm.danh từEN-VI Dict
  5. Giá, mắc (áo, ô).danh từEN-VI Dict
  6. Gian hàng (ở chợ).danh từEN-VI Dict
  7. Chỗ để xe.danh từEN-VI Dict
  8. Khán đài.danh từEN-VI Dict
  9. Chỗ dành riêng (trong toà án) cho người làm chứng.danh từEN-VI Dict
  10. Cây trồng đang mọc, mùa màng chưa gặt.danh từEN-VI Dict
  11. Sự dừng lại (ở một nơi nào) để biểu diễn (đoàn kịch... ).danh từEN-VI Dict
  12. , (thương nghiệp) rừngdanh từEN-VI Dict
  13. gỗ rừng.danh từEN-VI Dict
  14. Đứng.động từEN-VI Dict
  15. Có, ở, đứng.động từEN-VI Dict
  16. Cao.động từEN-VI Dict
  17. Đứng vững, bền.động từEN-VI Dict
  18. Có giá trị.động từEN-VI Dict
  19. Đọng lại, tù hãm (nước).động từEN-VI Dict
  20. Giữ vững quan điểm, giữ vững lập trường.động từEN-VI Dict
  21. Đồng ý, thoả thuận.động từEN-VI Dict
  22. Ra ứng cử.động từEN-VI Dict
  23. Bắt đứng; đặt, để, dựng.động từEN-VI Dict
  24. Giữ vững.động từEN-VI Dict
  25. Chịu đựng.động từEN-VI Dict
  26. Thết, đãi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The construction work came to a sudden stand.

  2. The soldiers made a stand against the enemy.

  3. Please take a stand near the door.

  4. She will maintain her stand on this issue.

  5. She hung her coat on the stand.