Nghĩa tiếng Việt
- Sự dừng lại, sự đứng lại.danh từEN-VI Dict
- Sự chống cự, sự đấu tranh chống lại.danh từEN-VI Dict
- Chỗ đứng, vị trí.danh từEN-VI Dict
- Lập trường, quan điểm.danh từEN-VI Dict
- Giá, mắc (áo, ô).danh từEN-VI Dict
- Gian hàng (ở chợ).danh từEN-VI Dict
- Chỗ để xe.danh từEN-VI Dict
- Khán đài.danh từEN-VI Dict
- Chỗ dành riêng (trong toà án) cho người làm chứng.danh từEN-VI Dict
- Cây trồng đang mọc, mùa màng chưa gặt.danh từEN-VI Dict
- Sự dừng lại (ở một nơi nào) để biểu diễn (đoàn kịch... ).danh từEN-VI Dict
- , (thương nghiệp) rừngdanh từEN-VI Dict
- gỗ rừng.danh từEN-VI Dict
- Đứng.động từEN-VI Dict
- Có, ở, đứng.động từEN-VI Dict
- Cao.động từEN-VI Dict
- Đứng vững, bền.động từEN-VI Dict
- Có giá trị.động từEN-VI Dict
- Đọng lại, tù hãm (nước).động từEN-VI Dict
- Giữ vững quan điểm, giữ vững lập trường.động từEN-VI Dict
- Đồng ý, thoả thuận.động từEN-VI Dict
- Ra ứng cử.động từEN-VI Dict
- Bắt đứng; đặt, để, dựng.động từEN-VI Dict
- Giữ vững.động từEN-VI Dict
- Chịu đựng.động từEN-VI Dict
- Thết, đãi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The construction work came to a sudden stand.
-
The soldiers made a stand against the enemy.
-
Please take a stand near the door.
-
She will maintain her stand on this issue.
-
She hung her coat on the stand.