TanroDictionary Sổ từ

stand-by

/ˈstændˈbɑɪ/

Anh
0

stand-by là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người có thể trông cậy được; vật có thể trông mong vào; chỗ dựa; Máy dự phòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người có thể trông cậy được; vật có thể trông mong vào; chỗ dựa.danh từEN-VI Dict
  2. Máy dự phòng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My sister is a true stand-by when I need help.

  2. We kept a stand-by machine ready for power cuts.