Nghĩa tiếng Việt
- Người có thể trông cậy được; vật có thể trông mong vào; chỗ dựa.danh từEN-VI Dict
- Máy dự phòng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My sister is a true stand-by when I need help.
-
We kept a stand-by machine ready for power cuts.