TanroDictionary Sổ từ

stand-up

/ˈstændˌəp/

Anh
0

stand-up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đứng (cổ áo); Tích cực, đúng tinh thần thể thao (cuộc đấu võ... ); đúng với nội quy, không gian dối; Ở vị trí đứng, đứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đứng (cổ áo).tính từEN-VI Dict
  2. Tích cực, đúng tinh thần thể thao (cuộc đấu võ... ); đúng với nội quy, không gian dối.tính từEN-VI Dict
  3. Ở vị trí đứng, đứng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wore a stand-up collar today.

  2. She played a stand-up game honestly.

  3. They enjoyed a lovely stand-up dinner together.

  4. a stand-up dinner

    một buổi chiêu đãi ăn đứng