Nghĩa tiếng Việt
- Đứng (cổ áo).tính từEN-VI Dict
- Tích cực, đúng tinh thần thể thao (cuộc đấu võ... ); đúng với nội quy, không gian dối.tính từEN-VI Dict
- Ở vị trí đứng, đứng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wore a stand-up collar today.
-
She played a stand-up game honestly.
-
They enjoyed a lovely stand-up dinner together.
-
a stand-up dinner
một buổi chiêu đãi ăn đứng