Nghĩa tiếng Việt
- Dành thời gian ở một nơi để chờ đợi hoặc không làm gì hoặc làm rất ít.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We stood around for an hour waiting for them to turn up.
/stˈand ərˈaʊnd/
stand around là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dành thời gian ở một nơi để chờ đợi hoặc không làm gì hoặc làm rất ít.
We stood around for an hour waiting for them to turn up.