Nghĩa tiếng Việt
- Chấp nhận hoặc tha thứ cho hành vi.động từEN-VI Dict
- Các từ được đại diện bởi các chữ cái viết tắt nhất định.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I'm not going to stand for their rudeness any longer.
-
What does the acronym NASA stand for exactly?