Nghĩa tiếng Việt
- Sự xa cách, sự khó gần, sự không cởi mở.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her stand-offishness made new classmates feel unwelcome.
/ˈstændˈɔfɪʃnəs/
stand-offishness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xa cách, sự khó gần, sự không cởi mở.
Her stand-offishness made new classmates feel unwelcome.