Nghĩa tiếng Việt
- Cái xuất sắc, cái nổi bật.danh từEN-VI Dict
- Người nhất định không tán thành ý kiến của nhóm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her bright smile made her a stand-out.
-
He was a stand-out in the group discussion.
/ˈstændˈɑʊt/
stand-out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái xuất sắc, cái nổi bật; Người nhất định không tán thành ý kiến của nhóm.
Her bright smile made her a stand-out.
He was a stand-out in the group discussion.