TanroDictionary Sổ từ

stand-over

/ˈstændˈoʊvɜː/

Anh
0

stand-over là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tội phạm đe doạ bằng võ lực; Thuộc người tội phạm đe doạ bằng võ lực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tội phạm đe doạ bằng võ lực.danh từEN-VI Dict
  2. Thuộc người tội phạm đe doạ bằng võ lực.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stand-over threatened people for money.

  2. The stand-over method scared everyone nearby.