TanroDictionary Sổ từ

standpat

/ˈstændˈpæt/

Anh
0

standpat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Theo đúng cương lĩnh của đảng mình (nhất là về vấn đề thuế quan); bảo thủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Theo đúng cương lĩnh của đảng mình (nhất là về vấn đề thuế quan); bảo thủ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He stayed standpat and refused to change.