Nghĩa tiếng Việt
- Theo đúng cương lĩnh của đảng mình (nhất là về vấn đề thuế quan); bảo thủ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He stayed standpat and refused to change.
/ˈstændˈpæt/
standpat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Theo đúng cương lĩnh của đảng mình (nhất là về vấn đề thuế quan); bảo thủ.
He stayed standpat and refused to change.