Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngừng lại, sự đứng lại.danh từEN-VI Dict
- Sự bế tắc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Traffic came to a standstill after the crash.
-
The construction project came to a complete standstill.
-
to come to a standstill
ngừng lại; đi đến chỗ bế tắc