TanroDictionary Sổ từ

standstill

/ˈstændstɪl/

Anh Thông dụng
0

standstill là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ngừng lại, sự đứng lại; Sự bế tắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngừng lại, sự đứng lại.danh từEN-VI Dict
  2. Sự bế tắc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Traffic came to a standstill after the crash.

  2. The construction project came to a complete standstill.

  3. to come to a standstill

    ngừng lại; đi đến chỗ bế tắc