TanroDictionary Sổ từ

stannary

/ˈstænəri/

Anh
0

stannary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mỏ thiếc, khu khai thác mỏ thiếc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mỏ thiếc, khu khai thác mỏ thiếc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stannary once supported many miners.