Nghĩa tiếng Việt
- Mỏ thiếc, khu khai thác mỏ thiếc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stannary once supported many miners.
/ˈstænəri/
stannary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mỏ thiếc, khu khai thác mỏ thiếc.
The stannary once supported many miners.