TanroDictionary Sổ từ

stanzaic

/ˈstænzəɪk/

Anh
0

stanzaic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đoạn thơ, (thuộc) khổ thơ; Xtăngxơ, (thuộc) thơ tứ tuyệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đoạn thơ, (thuộc) khổ thơ.tính từEN-VI Dict
  2. Xtăngxơ, (thuộc) thơ tứ tuyệt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The poem's stanzaic form was easy to follow.

  2. The stanzaic rhyme gave the song a clear rhythm.