TanroDictionary Sổ từ

stapedial

/steɪˈpidiəl/

Anh
0

stapedial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc bàn đạp (yên ngựa); Thuộc xương bàn đạp (trong tai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc bàn đạp (yên ngựa).tính từEN-VI Dict
  2. Thuộc xương bàn đạp (trong tai).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stapedial bone helps carry sound.

  2. The doctor checked the stapedial area carefully.