TanroDictionary

staple

/ˈsteɪpl/

Anh
0

staple là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đinh kẹp, má kẹp (hình chữ U); dây thép rập sách; Ống bọc lưỡi gà (ở kèn ôboa... ); Đóng bằng đinh kẹp; đóng (sách) bằng dây thép rập.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đinh kẹp, má kẹp (hình chữ U); dây thép rập sách.danh từEN-VI Dict
  2. Ống bọc lưỡi gà (ở kèn ôboa... ).danh từEN-VI Dict
  3. Đóng bằng đinh kẹp; đóng (sách) bằng dây thép rập.động từEN-VI Dict
  4. Sản phẩm chủ yếu; nhu yếu phẩm.danh từEN-VI Dict
  5. Nguyên vật liệu, vật liệu chưa chế biến.danh từEN-VI Dict
  6. Yếu tố chủ yếu.danh từEN-VI Dict
  7. Sợi, phẩm chất sợi (bông, len, gai).danh từEN-VI Dict
  8. Lựa theo sợi, phân loại theo sợi (bông, len, gai... ).động từEN-VI Dict
  9. Chính, chủ yếu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used a staple to fix the papers.

  2. The musician replaced the old staple.

  3. She stapled the pages together.

  4. Rice is a staple in many homes.

  5. Wool is a common staple material.