Nghĩa tiếng Việt
- Một trong tám mặt tam giác bao quanh mặt phẳng của viên kim cương.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Each star-facet caught the light beautifully.
/ˈstɑːrˈfæsət/
star-facet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một trong tám mặt tam giác bao quanh mặt phẳng của viên kim cương.
Each star-facet caught the light beautifully.