Nghĩa tiếng Việt
- Sự xem sao; (đùa cợt) sự xem thiên văn.danh từEN-VI Dict
- Sự mơ màng, sự mộng tưởng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We spent the night star-gazing beside the lake.
-
His star-gazing left him smiling at nothing.
/ˈstɑːrˈɡeɪzin/
star-gazing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xem sao; (đùa cợt) sự xem thiên văn; Sự mơ màng, sự mộng tưởng.
We spent the night star-gazing beside the lake.
His star-gazing left him smiling at nothing.