Nghĩa tiếng Việt
- Cương vị ngôi sao điện ảnh, cương vị ngôi sao sân khấu.danh từEN-VI Dict
- Những ngôi sao điện ảnh, những ngôi sao sân khấu (nói chung).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She dreamed of reaching global stardom as an actress.
-
She dreamed of stardom from an early age.
-
to attain stardom
trở thành ngôi sao điện ảnh