Nghĩa tiếng Việt
- Nhìn chằm chằm ai đó cho đến khi họ không thể nhìn bạn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was angry but I stared him down and he left without saying much.
/stˈeə dˈaʊn/
stare down là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhìn chằm chằm ai đó cho đến khi họ không thể nhìn bạn.
He was angry but I stared him down and he left without saying much.