Nghĩa tiếng Việt
- Người hướng dẫn tinh thần trong nhà thờ Chính giáo.danh từEN-VI Dict
- Người cố vấn về tinh thần.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The starets gave quiet advice.
-
The starets listened with patience.
/ˈstɑːrəts/
starets là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hướng dẫn tinh thần trong nhà thờ Chính giáo; Người cố vấn về tinh thần.
The starets gave quiet advice.
The starets listened with patience.