TanroDictionary Sổ từ

stargaze

/ˈstɑrɡeɪz/

Anh
0

stargaze là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem sao; chiêm tinh; Mơ màng trăng gió.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem saođộng từEN-VI Dict
  2. chiêm tinh.động từEN-VI Dict
  3. Mơ màng trăng gió.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The entry stargaze points to sao.

  2. We stargaze on clear nights by the lake.

  3. He tends to stargaze instead of finishing work.