Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của stargazeđộng từEN-VI Dict
- Sự ngắm trăng sao.tính từEN-VI Dict
- Sự chiêm tinh.tính từEN-VI Dict
- Sự mơ màng trăng gió.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của stargazeđộng từWiktionary
Ví dụ
-
They were stargazing on the beach.
-
Their stargazing lasted until midnight.
-
His stargazing led him to study signs.
-
Her stargazing mood made her smile.