Nghĩa tiếng Việt
- Không thực thế, mơ mộng hão huyền.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His starry-eyed plan ignored the real costs.
/ˈstɑːriˌɑɪd/
starry-eyed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thực thế, mơ mộng hão huyền.
His starry-eyed plan ignored the real costs.