Nghĩa tiếng Việt
- Rất ham muốn trở thành ngôi sao điện ảnh.tính từEN-VI Dict
- Thích được mọi người biết đến và khâm phục; thích có danh tiếng nổi như cồn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The starstruck child could not stop smiling.
-
She seemed starstruck after the award ceremony.