TanroDictionary Sổ từ

start a family

/ˌstɑːt ə ˈfæməli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lập gia đình và sinh con, bắt đầu có con.idiom

Ví dụ

  1. After buying their new house, the young couple decided it was time to start a family.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép