Nghĩa tiếng Việt
- Giúp ai đó bắt đầu một phần công việc hoặc hoạt động.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I started her off on the project then left her to finish it.
/stˈɑːt ˈɒf ˈɒn/
start off on là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giúp ai đó bắt đầu một phần công việc hoặc hoạt động.
I started her off on the project then left her to finish it.