Nghĩa tiếng Việt
- Bắt đầu cuộc sống, sự tồn tại hoặc sự nghiệp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
What had started out as a protest quickly turned into a full-blown rebellion.
/stˈɑːt ˈaʊt az/
start out as là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bắt đầu cuộc sống, sự tồn tại hoặc sự nghiệp.
What had started out as a protest quickly turned into a full-blown rebellion.