Nghĩa tiếng Việt
- Có ý định, lên kế hoạch.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I didn't start out to become the boss- it just happened.
/stˈɑːt ˈaʊt tuː/
start out to là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có ý định, lên kế hoạch.
I didn't start out to become the boss- it just happened.